- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
tối hậu thư; thông điệp ngoại giao
Anh ấy đã nhận được một thông điệp.
tối hậu thư; thông điệp ngoại giao
Anh ấy đã nhận được một thông điệp.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
tối hậu thư; thông điệp ngoại giao
tối hậu thư; thông điệp ngoại giao
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.