- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
toàn bộ; toàn diện; trên tất cả các phương diện
Vấn đề này cần được xem xét toàn diện.
chi tiết; tường tận; đầy đủ
Chúng ta cần một kế hoạch toàn diện.
toàn diện; tổng thể
toàn bộ; toàn diện; trên tất cả các phương diện
Vấn đề này cần được xem xét toàn diện.
chi tiết; tường tận; đầy đủ
Chúng ta cần một kế hoạch toàn diện.
toàn diện; tổng thể
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
toàn bộ; toàn diện; trên tất cả các phương diện
toàn bộ; toàn diện; trên tất cả các phương diện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Chúng ta cần xem xét vấn đề này một cách toàn diện.
toàn bộ; toàn diện; tổng thể
Chúng ta cần một kế hoạch tổng thể.
Chúng ta cần xem xét vấn đề này một cách toàn diện.
toàn bộ; toàn diện; tổng thể
Chúng ta cần một kế hoạch tổng thể.