- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
thông báo; thông tri; thông cáo
Xin hãy đưa cho tôi một tờ thông báo.
thông báo; thông tri; thông cáo
Xin hãy xem tờ thông báo này.
phiếu thông báo; giấy thông báo
Xin hãy đưa cho tôi một tờ thông báo.
thông báo; thông tri; thông cáo
Xin hãy đưa cho tôi một tờ thông báo.
thông báo; thông tri; thông cáo
Xin hãy xem tờ thông báo này.
phiếu thông báo; giấy thông báo
Xin hãy đưa cho tôi một tờ thông báo.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
thông báo; thông tri; thông cáo
thông báo; thông tri; thông cáo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
phiếu thông báo; giấy thông báo
phiếu thông báo; giấy thông báo