- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
vé thông hành; vé liên chặng
Tôi đã mua một vé thông hành.
vé thông hành; vé liên chặng
Tôi đã mua một vé thông hành.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
vé thông hành; vé liên chặng
vé thông hành; vé liên chặng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.