- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
thông hiểu kinh điển Nho gia; (y) thông kinh (điều hòa kinh nguyệt)
thông kinh; kích thích kinh nguyệt (Đông y)
Loại thuốc này có thể thông kinh.
thông hiểu kinh điển Nho gia; (y) thông kinh (điều hòa kinh nguyệt)
thông kinh; kích thích kinh nguyệt (Đông y)
Loại thuốc này có thể thông kinh.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
thông hiểu kinh điển Nho gia; (y) thông kinh (điều hòa kinh nguyệt)
thông hiểu kinh điển Nho gia; (y) thông kinh (điều hòa kinh nguyệt)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.