- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
truy nã; ra lệnh bắt giữ (tội phạm)
中对犯罪人发出逮捕命令duì fànzuì rén fāchū dàibǔ mìngLìng
Cảnh sát truy nã nghi phạm này.
truy nã; truy tìm (tội phạm)
Anh ta đã bị truy nã.
truy nã; ra lệnh bắt giữ (tội phạm)
中对犯罪人发出逮捕命令duì fànzuì rén fāchū dàibǔ mìngLìng
Cảnh sát truy nã nghi phạm này.
truy nã; truy tìm (tội phạm)
Anh ta đã bị truy nã.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
truy nã; ra lệnh bắt giữ (tội phạm)
truy nã; ra lệnh bắt giữ (tội phạm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.