- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
lệnh truy nã
Cảnh sát đã phát lệnh truy nã.
lệnh truy nã
Cảnh sát đã phát lệnh truy nã.
lệnh truy nã; tờ truy nã
lệnh truy nã
Cảnh sát đã phát lệnh truy nã.
lệnh truy nã
Cảnh sát đã phát lệnh truy nã.
lệnh truy nã; tờ truy nã
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
lệnh truy nã
lệnh truy nã
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.