- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
linh hoạt thông cảm; châm chước; nới lỏng quy định để giúp đỡ
Xin bạn linh động một chút.
linh hoạt (trong việc áp dụng quy định); châm chước; thông cảm ngoại lệ
linh hoạt; châm chước; xoay xở (vay mượn tạm)
thông dung; linh hoạt xử lý; vay tạm thời
linh hoạt thông cảm; châm chước; nới lỏng quy định để giúp đỡ
Xin bạn linh động một chút.
linh hoạt (trong việc áp dụng quy định); châm chước; thông cảm ngoại lệ
linh hoạt; châm chước; xoay xở (vay mượn tạm)
thông dung; linh hoạt xử lý; vay tạm thời
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Hơi nóng từ nồi đỉnh làm tan chảy mọi thứ như sâu bọ tan biến vào nhau.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Hơi nóng từ nồi đỉnh làm tan chảy mọi thứ như sâu bọ tan biến vào nhau.
linh hoạt thông cảm; châm chước; nới lỏng quy định để giúp đỡ
linh hoạt thông cảm; châm chước; nới lỏng quy định để giúp đỡ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Xin bạn hãy linh động một chút.
Xin bạn hãy linh động một chút.