- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
thông tín viên; phóng viên liên lạc
Anh ấy là một phóng viên.
thông tấn viên; phóng viên liên lạc
phóng viên thông tín; thông tín viên; liên lạc viên
Anh ấy là một thông tấn viên.
thông tín viên; phóng viên liên lạc
Anh ấy là một phóng viên.
thông tấn viên; phóng viên liên lạc
phóng viên thông tín; thông tín viên; liên lạc viên
Anh ấy là một thông tấn viên.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
thông tín viên; phóng viên liên lạc
thông tín viên; phóng viên liên lạc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.