- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
lý luận toàn diện; thông luận
Anh ấy đã viết một bài luận tổng quát.
khảo luận tổng quát; thông luận
Đây là một cuốn thông luận về lịch sử Trung Quốc.
lý luận toàn diện; thông luận
Anh ấy đã viết một bài luận tổng quát.
khảo luận tổng quát; thông luận
Đây là một cuốn thông luận về lịch sử Trung Quốc.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
lý luận toàn diện; thông luận
lý luận toàn diện; thông luận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.