- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
thẻ kỹ thuật số; token (trong blockchain)
Kinh tế thông chứng là một ứng dụng quan trọng của công nghệ blockchain.
thẻ kỹ thuật số; token (trong blockchain)
Kinh tế thông chứng là một ứng dụng quan trọng của công nghệ blockchain.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
thẻ kỹ thuật số; token (trong blockchain)
thẻ kỹ thuật số; token (trong blockchain)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.