- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
giảm phát; thiểu phát (kinh tế)
Giảm phát có tác động tiêu cực đến nền kinh tế.
giảm phát; thiểu phát (kinh tế)
Giảm phát có tác động tiêu cực đến nền kinh tế.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.
Sợi tơ co rút lại như người thu mình nghỉ ngơi trong đêm.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.
Sợi tơ co rút lại như người thu mình nghỉ ngơi trong đêm.
giảm phát; thiểu phát (kinh tế)
giảm phát; thiểu phát (kinh tế)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.