- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
thông suốt; thấu hiểu rõ ràng
Anh ấy hiểu rõ sự việc.
thông suốt; thông đạt; hợp lý
Anh ấy là một người hiểu chuyện.
quan điểm; kiến giải; cách nhìn nhận
Anh ấy là một người hiểu biết lẽ phải.
thông suốt; thấu hiểu rõ ràng
Anh ấy hiểu rõ sự việc.
thông suốt; thông đạt; hợp lý
Anh ấy là một người hiểu chuyện.
quan điểm; kiến giải; cách nhìn nhận
Anh ấy là một người hiểu biết lẽ phải.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
thông suốt; thấu hiểu rõ ràng
thông suốt; thấu hiểu rõ ràng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.