- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
thông lượng; từ thông (vật lý)
Thông lượng là một khái niệm trong vật lý học.
thông lượng; từ thông (vật lý)
Thông lượng là một khái niệm trong vật lý học.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
thông lượng; từ thông (vật lý)
thông lượng; từ thông (vật lý)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.