- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
hỏi thăm lẫn nhau; trao đổi lời thăm hỏi
Chúng tôi gửi lời chào hỏi lẫn nhau.
nhắn lại; chuyển lời
Chúng tôi thường xuyên liên lạc.
hỏi thăm lẫn nhau; trao đổi tin tức
Chúng tôi thường xuyên trao đổi tin tức.
hỏi thăm lẫn nhau; trao đổi lời thăm hỏi
Chúng tôi gửi lời chào hỏi lẫn nhau.
nhắn lại; chuyển lời
Chúng tôi thường xuyên liên lạc.
hỏi thăm lẫn nhau; trao đổi tin tức
Chúng tôi thường xuyên trao đổi tin tức.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
hỏi thăm lẫn nhau; trao đổi lời thăm hỏi
hỏi thăm lẫn nhau; trao đổi lời thăm hỏi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.