- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
thông gió; trao đổi thông tin; thông khí
Căn phòng này cần được thông gió.
thông gió; thông khí; tiết lộ thông tin
Anh ấy đã tiết lộ bí mật cho phóng viên.
thông gió; thoáng khí; (bóng) tiết lộ thông tin
thông gió; trao đổi thông tin; thông khí
Căn phòng này cần được thông gió.
thông gió; thông khí; tiết lộ thông tin
Anh ấy đã tiết lộ bí mật cho phóng viên.
thông gió; thoáng khí; (bóng) tiết lộ thông tin
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
thông gió; trao đổi thông tin; thông khí
thông gió; trao đổi thông tin; thông khí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Căn phòng này rất thoáng khí.
thông gió; thoáng khí; (bóng) thở phào
Căn phòng cần được thông gió.
Căn phòng này rất thoáng khí.
thông gió; thoáng khí; (bóng) thở phào
Căn phòng cần được thông gió.