- 耂lão(người già)
- 日nhật(mặt trời, ngày)
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
người đã mất; người quá cố
Người đã khuất hãy yên nghỉ.
người đã khuất; người quá cố
người đã mất; người quá cố
Người đã khuất hãy yên nghỉ.
người đã khuất; người quá cố
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
người đã mất; người quá cố
người đã mất; người quá cố
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.