- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
chạy nhanh qua; hoàn thành nhanh (thường dùng trong game: speedrun)
Tôi đã chơi nhanh xong trò chơi này.
chạy nhanh; speedrun (khẩu, gaming)
Anh ấy thích chơi game tốc độ.
chạy nhanh qua; hoàn thành nhanh (thường dùng trong game: speedrun)
Tôi đã chơi nhanh xong trò chơi này.
chạy nhanh; speedrun (khẩu, gaming)
Anh ấy thích chơi game tốc độ.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
chạy nhanh qua; hoàn thành nhanh (thường dùng trong game: speedrun)
chạy nhanh qua; hoàn thành nhanh (thường dùng trong game: speedrun)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.