- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 告cáo(báo cáo, thông báo)
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
(văn) vội vàng; hấp tấp; (bóng) hành động thiếu suy nghĩ
hấp tấp; liều lĩnh; (văn) vội vàng
Anh ấy làm việc rất hấp tấp.
(văn) vội vàng; hấp tấp; (bóng) hành động thiếu suy nghĩ
hấp tấp; liều lĩnh; (văn) vội vàng
Anh ấy làm việc rất hấp tấp.
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
(văn) vội vàng; hấp tấp; (bóng) hành động thiếu suy nghĩ
(văn) vội vàng; hấp tấp; (bóng) hành động thiếu suy nghĩ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.