- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 攵phốc(tay cầm gậy, hành động đánh)
- 散tán(tan ra, phân tán)
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
(của khí, chất lỏng, chất độc, nhiệt,...) thoát ra; tản mát; khuếch tán
Nhiệt lượng sẽ thoát ra không khí.
(của khí, chất lỏng, chất độc, nhiệt,...) thoát ra; tản mát; khuếch tán
Nhiệt lượng sẽ thoát ra không khí.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
(của khí, chất lỏng, chất độc, nhiệt,...) thoát ra; tản mát; khuếch tán
(của khí, chất lỏng, chất độc, nhiệt,...) thoát ra; tản mát; khuếch tán
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.