- 原nguyên(nguồn gốc, bằng phẳng)
- 心tâm(trái tim, lòng)
Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.
toại nguyện; được toại nguyện
Tôi hy vọng bạn có thể toại nguyện.
toại nguyện; được toại nguyện
Tôi hy vọng bạn có thể toại nguyện.
Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.
Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.
toại nguyện; được toại nguyện
toại nguyện; được toại nguyện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.