- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
lòng muốn lánh xa; tâm ý thoát ly
Anh ấy có ý muốn lánh đời, không muốn tham gia vào những cuộc tranh đấu này.
lòng muốn ẩn cư; chí hướng lánh đời
Anh ấy có ý muốn sống ẩn dật, muốn có một cuộc sống bình yên.
lòng muốn lánh xa; tâm ý thoát ly
Anh ấy có ý muốn lánh đời, không muốn tham gia vào những cuộc tranh đấu này.
lòng muốn ẩn cư; chí hướng lánh đời
Anh ấy có ý muốn sống ẩn dật, muốn có một cuộc sống bình yên.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
lòng muốn lánh xa; tâm ý thoát ly
lòng muốn lánh xa; tâm ý thoát ly
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.