nhìn xa tít; phóng tầm mắt ra xa (văn)
Anh ấy đứng trên đỉnh núi nhìn ra xa.
nhìn xa tít; phóng tầm mắt ra xa (văn)
Anh ấy đứng trên đỉnh núi nhìn ra xa.
nhìn xa tít; phóng tầm mắt ra xa (văn)
nhìn xa tít; phóng tầm mắt ra xa (văn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.