- 亻nhân(người)
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
tác phẩm di cảo; tác phẩm để lại sau khi mất
Đây là di tác hay nhất của ông ấy.
tác phẩm di cảo; tác phẩm để lại sau khi mất
Đây là di tác hay nhất của ông ấy.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
tác phẩm di cảo; tác phẩm để lại sau khi mất
tác phẩm di cảo; tác phẩm để lại sau khi mất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.