diện mạo người đã khuất; di dung (khi viếng)
Anh ấy nhìn di dung của mẹ, nước mắt giàn giụa.
ảnh người đã mất; di ảnh
Đây là di dung của ông ấy.
diện mạo người đã khuất; di dung (khi viếng)
Anh ấy nhìn di dung của mẹ, nước mắt giàn giụa.
ảnh người đã mất; di ảnh
Đây là di dung của ông ấy.
diện mạo người đã khuất; di dung (khi viếng)
diện mạo người đã khuất; di dung (khi viếng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.