- 亡vong(mất, chạy trốn)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Khi tâm trí đã mất đi thứ gì đó, ta quên mất nó rồi.
quên; không còn nghĩ đến nữa
中不再记得或想起某事búzài jìde huò xiǎngqǐ mǒushì
Tôi đã quên tên anh ấy rồi.
quên; không còn nghĩ đến nữa
中不再记得或想起某事búzài jìde huò xiǎngqǐ mǒushì
Tôi đã quên tên anh ấy rồi.
Khi tâm trí đã mất đi thứ gì đó, ta quên mất nó rồi.
Khi tâm trí đã mất đi thứ gì đó, ta quên mất nó rồi.
quên; không còn nghĩ đến nữa
quên; không còn nghĩ đến nữa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.