- 孝hiếu(hiếu thảo, kính trên nhường dưới)
- 攵phác(tay cầm roi (bộ phác))
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
di huấn; lời dạy để lại; di giáo
Ông ấy đã để lại những di giáo quý giá.
lời dạy của người đã khuất; di huấn
Anh ấy đã kế thừa những lời dạy của thầy giáo.
di giáo; lời dạy để lại sau khi mất
di huấn; lời dạy để lại; di giáo
Ông ấy đã để lại những di giáo quý giá.
lời dạy của người đã khuất; di huấn
Anh ấy đã kế thừa những lời dạy của thầy giáo.
di giáo; lời dạy để lại sau khi mất
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
di huấn; lời dạy để lại; di giáo
di huấn; lời dạy để lại; di giáo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy tuân theo di giáo của tổ tiên.
Anh ấy tuân theo di giáo của tổ tiên.