di dân (người sống sót sau biến cố); di thần (kẻ trung thành với triều đại đã mất)
Anh ấy là một di dân.
người di dân; di thần (người trung thành với triều đại cũ)
người di dân; di dân còn sót lại (sau khi triều đại sụp đổ hoặc dân tộc bị xâm chiếm)
di dân (người sống sót sau biến cố); di thần (kẻ trung thành với triều đại đã mất)
Anh ấy là một di dân.
người di dân; di thần (người trung thành với triều đại cũ)
người di dân; di dân còn sót lại (sau khi triều đại sụp đổ hoặc dân tộc bị xâm chiếm)
di dân (người sống sót sau biến cố); di thần (kẻ trung thành với triều đại đã mất)
di dân (người sống sót sau biến cố); di thần (kẻ trung thành với triều đại đã mất)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.