- 田điền(ruộng đồng)
- 力lực(sức mạnh)
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
trẻ mồ côi; cô nhi
Anh ấy là một đứa trẻ mồ côi.
con trai di cô (con trai sinh sau khi cha mất)
Anh ấy là một đứa con trai mồ côi.
trẻ mồ côi; cô nhi
Anh ấy là một đứa trẻ mồ côi.
con trai di cô (con trai sinh sau khi cha mất)
Anh ấy là một đứa con trai mồ côi.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
trẻ mồ côi; cô nhi
trẻ mồ côi; cô nhi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.