- 米mễ(gạo)
- 青thanh(xanh trong, tinh khiết)
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
xuất tinh khi ngủ; di tinh
Di tinh là một hiện tượng sinh lý bình thường.
xuất tinh khi ngủ; mộng tinh; di tinh
Tối qua anh ấy bị mộng tinh.
xuất tinh khi ngủ; di tinh
Di tinh là một hiện tượng sinh lý bình thường.
xuất tinh khi ngủ; mộng tinh; di tinh
Tối qua anh ấy bị mộng tinh.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
xuất tinh khi ngủ; di tinh
xuất tinh khi ngủ; di tinh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.