- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
người trung thành với triều cũ; di lão (quan lại trung thành sau khi triều đại thay đổi)
Ông ấy là một di lão.
người trung thành với triều cũ; di lão (quan lại trung thành sau khi triều đại thay đổi)
Ông ấy là một di lão.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
người trung thành với triều cũ; di lão (quan lại trung thành sau khi triều đại thay đổi)
người trung thành với triều cũ; di lão (quan lại trung thành sau khi triều đại thay đổi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.