- 几kỉ(cái bàn nhỏ, khung bao quanh)
- 虫trùng(sâu bọ)
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
phong tục; di phong từ thời trước; nếp xưa còn lưu lại
Nơi này vẫn còn giữ được phong cách cổ xưa.
phong tục xưa còn lưu lại; di phong
Kiểu phong tục cũ này đã rất hiếm thấy rồi.
phong tục còn lại; di phong; truyền thống lưu truyền
phong tục; di phong từ thời trước; nếp xưa còn lưu lại
Nơi này vẫn còn giữ được phong cách cổ xưa.
phong tục xưa còn lưu lại; di phong
Kiểu phong tục cũ này đã rất hiếm thấy rồi.
phong tục còn lại; di phong; truyền thống lưu truyền
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
phong tục; di phong từ thời trước; nếp xưa còn lưu lại
phong tục; di phong từ thời trước; nếp xưa còn lưu lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Truyền thống này vẫn còn tồn tại đến ngày nay.
phong tục còn lưu lại; di phong; dư phong
Trường học này vẫn còn giữ lại những phong tục cũ.
Truyền thống này vẫn còn tồn tại đến ngày nay.
phong tục còn lưu lại; di phong; dư phong
Trường học này vẫn còn giữ lại những phong tục cũ.