- 氵thủy(nước)
- 则tắc(quy tắc, chuẩn mực)
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
đo từ xa; viễn trắc
Công nghệ đo từ xa được ứng dụng rộng rãi trong lĩnh vực hàng không vũ trụ.
đo từ xa; viễn trắc
Công nghệ đo từ xa được ứng dụng rộng rãi trong lĩnh vực hàng không vũ trụ.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
đo từ xa; viễn trắc
đo từ xa; viễn trắc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.