- 氵thủy(nước)
- 斿du(tua cờ bay phất phới)
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
ngao du; chu du; rong ruổi
Anh ấy thích du ngoạn thế giới.
ngao du; chu du; rong ruổi
Anh ấy thích du ngoạn thế giới.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
ngao du; chu du; rong ruổi
ngao du; chu du; rong ruổi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.