- 辶xước(di chuyển, bước đi)
- 庶thứ(đông đúc, nhiều)
Che chắn là bước đi giữa đám đông để ngăn cản con đường.
che; che khuất; che chắn
Xin hãy che mặt bạn lại.
che giấu (khuyết điểm); che đậy
Anh ấy muốn che giấu khuyết điểm của mình.
che đậy; che giấu
Anh ấy dùng tay che mặt lại.
che; che khuất; che chắn
Xin hãy che mặt bạn lại.
che giấu (khuyết điểm); che đậy
Anh ấy muốn che giấu khuyết điểm của mình.
che đậy; che giấu
Anh ấy dùng tay che mặt lại.
Che chắn là bước đi giữa đám đông để ngăn cản con đường.
Che chắn là bước đi giữa đám đông để ngăn cản con đường.
che; che khuất; che chắn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
ẩn; che giấu
Anh ấy dùng tay che mặt.
ẩn; che giấu
Anh ấy dùng tay che mặt.