- 扌thủ(tay)
- 当đương(đối mặt, đảm đương)
Dùng tay chắn thẳng trước mặt để ngăn cản kẻ địch.
chắn; chặn; che; cản
中阻止或防止某事物前进或通过zǔzhǐ huò fángzhǐ mǒu shìwù qiánqìn huò tōngguò
Anh ấy đã chặn đường tôi.
chắn; cản; che chắn
Xin hãy chặn cửa lại.
chắn; cản; che
bố trí; sắp xếp; trang trí (phòng ốc)
中整理、安排东西或房间zhěnglǐ、ānpái dōngxi huò fángjiān
Anh ấy đã sắp xếp sách xong rồi.
sắp xếp; bố trí; trang trí (phòng); giao (nhiệm vụ)
中把东西放在合适的位置;整理安排bǎ dōngxi fàngzài héshìde wèizhì; zhěnglǐ ānpái
Anh ấy đã sắp xếp đồ đạc xong rồi.
chắn; chặn; che; cản
中阻止或防止某事物前进或通过zǔzhǐ huò fángzhǐ mǒu shìwù qiánqìn huò tōngguò
Anh ấy đã chặn đường tôi.
chắn; cản; che chắn
Xin hãy chặn cửa lại.
chắn; cản; che
bố trí; sắp xếp; trang trí (phòng ốc)
中整理、安排东西或房间zhěnglǐ、ānpái dōngxi huò fángjiān
Anh ấy đã sắp xếp sách xong rồi.
sắp xếp; bố trí; trang trí (phòng); giao (nhiệm vụ)
中把东西放在合适的位置;整理安排bǎ dōngxi fàngzài héshìde wèizhì; zhěnglǐ ānpái
Anh ấy đã sắp xếp đồ đạc xong rồi.
Dùng tay chắn thẳng trước mặt để ngăn cản kẻ địch.
Dùng tay chắn thẳng trước mặt để ngăn cản kẻ địch.
chắn; chặn; che; cản
bố trí; sắp xếp; trang trí (phòng ốc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中妨碍、阻止或遮蔽前进fánghài、zǔzhǐ huò zhēbì qiánmén
Bạn chặn đường tôi rồi.
số (số xe; cần số)
中汽车或机器上用来改变速度的装置qìchē huòzhě jīqì shang yònglái gǎibiàn sùdù de zhuāngzhì
Chiếc xe này có năm số.
gây trở ngại; cản trở; phá đám
Xin đừng chặn đường tôi.
gây trở ngại; cản trở; phá bĩnh
中阻止或妨碍某事进行zǔzhǐ huò fángài mǒu shì jìnxíng
phản kháng; chống lại; kháng cự
中反抗;阻止fǎnkàng;zǔzhǐ
vỏ ngoài; vỏ bọc; lớp vỏ
中用东西盖住或遮住yòng dōngxi gàizhù huò zhēzhù
中妨碍、阻止或遮蔽前进fánghài、zǔzhǐ huò zhēbì qiánmén
Bạn chặn đường tôi rồi.
số (số xe; cần số)
中汽车或机器上用来改变速度的装置qìchē huòzhě jīqì shang yònglái gǎibiàn sùdù de zhuāngzhì
Chiếc xe này có năm số.
gây trở ngại; cản trở; phá đám
Xin đừng chặn đường tôi.
gây trở ngại; cản trở; phá bĩnh
中阻止或妨碍某事进行zǔzhǐ huò fángài mǒu shì jìnxíng
phản kháng; chống lại; kháng cự
中反抗;阻止fǎnkàng;zǔzhǐ
vỏ ngoài; vỏ bọc; lớp vỏ
中用东西盖住或遮住yòng dōngxi gàizhù huò zhēzhù