- 辶xước(di chuyển, bước đi)
- 辟tị(tránh, xua đuổi)
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
tránh xa điều ác; lánh dữ
Chúng ta nên tránh điều ác và làm điều thiện.
tránh xa điều ác; lánh dữ
Chúng ta nên tránh điều ác và làm điều thiện.
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
tránh xa điều ác; lánh dữ
tránh xa điều ác; lánh dữ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.