- 辶xước(di chuyển, bước đi)
- 辟tị(tránh, xua đuổi)
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
tránh thuế; né thuế
Trốn thuế là phạm pháp.
tránh thuế; né thuế (hợp pháp)
Tránh thuế là hợp pháp.
tránh thuế; né thuế
Trốn thuế là phạm pháp.
tránh thuế; né thuế (hợp pháp)
Tránh thuế là hợp pháp.
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
Thuế là phần lúa thu hoạch phải đem đổi nộp cho nhà nước.
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
Thuế là phần lúa thu hoạch phải đem đổi nộp cho nhà nước.
tránh thuế; né thuế
tránh thuế; né thuế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.