- 辶xước(di chuyển, bước đi)
- 辟tị(tránh, xua đuổi)
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
tránh né; né tránh (không làm gì đó)
Anh ấy tránh không gặp tôi.
tránh né; né tránh (không làm gì đó)
Anh ấy tránh không gặp tôi.
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
tránh né; né tránh (không làm gì đó)
tránh né; né tránh (không làm gì đó)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.