- 辶xước(di chuyển, bước đi)
- 辟tị(tránh, xua đuổi)
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
tị nạn; lánh nạn; trú ẩn
中逃离危险的地方,寻求安全保护táolí wēixiǎn de dìfang, xúnqiú ānquán bǎohù
Họ đi nước ngoài tị nạn.
tị nạn; lánh nạn; trú ẩn
中逃离危险的地方,寻求安全保护táolí wēixiǎn de dìfang, xúnqiú ānquán bǎohù
Họ đi nước ngoài tị nạn.
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
tị nạn; lánh nạn; trú ẩn
tị nạn; lánh nạn; trú ẩn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.