- 辶xước(di chuyển, bước đi)
- 辟tị(tránh, xua đuổi)
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
tránh sét; (bóng) tránh rủi ro; tránh phiền phức
Ra ngoài vào ngày mưa phải tránh sét.
(lóng) tránh xa; né hàng xấu/lừa đảo
Tôi hy vọng bài đánh giá này có thể giúp bạn tránh được rủi ro.
tránh sét; (bóng) tránh rủi ro; tránh phiền phức
Ra ngoài vào ngày mưa phải tránh sét.
(lóng) tránh xa; né hàng xấu/lừa đảo
Tôi hy vọng bài đánh giá này có thể giúp bạn tránh được rủi ro.
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
tránh sét; (bóng) tránh rủi ro; tránh phiền phức
tránh sét; (bóng) tránh rủi ro; tránh phiền phức
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.