- 冉nhiễm(âm gợi)
- 阝ấp(vùng đất, xóm làng)
Vùng đất 'nà' là nơi xa xôi bên kia, mang âm thanh gợi lên sự chỉ định đó.
khi đó; lúc ấy (cổ)(kế thừa)
khi đó; lúc ấy (cổ)(kế thừa)
Vùng đất 'nà' là nơi xa xôi bên kia, mang âm thanh gợi lên sự chỉ định đó.
Vùng đất 'nà' là nơi xa xôi bên kia, mang âm thanh gợi lên sự chỉ định đó.
khi đó; lúc ấy (cổ)
khi đó; lúc ấy (cổ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.