- 冉nhiễm(âm gợi)
- 阝ấp(vùng đất, xóm làng)
Vùng đất 'nà' là nơi xa xôi bên kia, mang âm thanh gợi lên sự chỉ định đó.
lúc đó; lúc bấy giờ
Lúc đó tôi vẫn còn đi học.
sau đó; rồi sau
Khi đó tôi vẫn còn đi học.
lúc đó; lúc bấy giờ
Lúc đó tôi vẫn còn đi học.
sau đó; rồi sau
Khi đó tôi vẫn còn đi học.
Vùng đất 'nà' là nơi xa xôi bên kia, mang âm thanh gợi lên sự chỉ định đó.
Trận địa là nơi xe binh tập hợp sau lũy thành để xung trận.
Vùng đất 'nà' là nơi xa xôi bên kia, mang âm thanh gợi lên sự chỉ định đó.
Trận địa là nơi xe binh tập hợp sau lũy thành để xung trận.
lúc đó; lúc bấy giờ
lúc đó; lúc bấy giờ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.