- 咅phẫu(âm đọc (phẩu/bộ))
- 阝ấp(làng, vùng đất (bộ ấp))
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
bộ phận; linh kiện; cấu kiện
Bộ phận này bị hỏng rồi.
bộ phận; linh kiện; cấu kiện
Bộ phận này bị hỏng rồi.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
bộ phận; linh kiện; cấu kiện
bộ phận; linh kiện; cấu kiện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.