- 咅phẫu(âm đọc (phẩu/bộ))
- 阝ấp(làng, vùng đất (bộ ấp))
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
bộ trưởng
中政府部门的最高负责人zhèngfǔ bùmén de zuìgāo fùzéren
Ông ấy là Bộ trưởng Bộ Ngoại giao.
bộ trưởng; trưởng bộ
中政府部门的最高负责人zhèngfǔ bùmén de zuìgāo fùzé rén
Anh ấy là bộ trưởng của chúng tôi.
bộ trưởng
中政府部门的最高负责人zhèngfǔ bùmén de zuìgāo fùzéren
Ông ấy là Bộ trưởng Bộ Ngoại giao.
bộ trưởng; trưởng bộ
中政府部门的最高负责人zhèngfǔ bùmén de zuìgāo fùzé rén
Anh ấy là bộ trưởng của chúng tôi.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
bộ trưởng
bộ trưởng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bộ trưởng; từ dùng để đế
中政府中管理一个部门的最高官员zhèngfǔ zhōng guǎnlǐ yī ge bùmén de zuì gāo guānyuán
Ông ấy là bộ trưởng của chúng tôi.
bộ trưởng; trưởng bộ phận
中政府机构中管理某个部门的最高官员zhèngfǔ jīgòu zhōng guǎnlǐ mǒugè bùmén de zuìgāo guānyuán
bộ trưởng; trưởng phòng ban
中政府部门或机构的最高管理者zhèngfǔ bùmén huò jīgòu de zuìgāo guǎnlǐ zhě
trưởng phòng; trưởng ban
中政府部门的最高负责人zhèngfǔ bùmén de zuìgāo fùzé rén
bộ trưởng; từ dùng để đế
中政府中管理一个部门的最高官员zhèngfǔ zhōng guǎnlǐ yī ge bùmén de zuì gāo guānyuán
Ông ấy là bộ trưởng của chúng tôi.
bộ trưởng; trưởng bộ phận
中政府机构中管理某个部门的最高官员zhèngfǔ jīgòu zhōng guǎnlǐ mǒugè bùmén de zuìgāo guānyuán
bộ trưởng; trưởng phòng ban
中政府部门或机构的最高管理者zhèngfǔ bùmén huò jīgòu de zuìgāo guǎnlǐ zhě
trưởng phòng; trưởng ban
中政府部门的最高负责人zhèngfǔ bùmén de zuìgāo fùzé rén