- 者giả(người, kẻ)
- 阝ấp(thành ấp, làng xóm)
Đô thị là nơi tập hợp nhiều người trong một thành ấp lớn.
quân hàm; cấp bậc quân sự
Đô úy là một chức quan quân sự thời cổ đại.
quân hàm; cấp bậc quân sự
Đô úy là một chức quan quân sự thời cổ đại.
Đô thị là nơi tập hợp nhiều người trong một thành ấp lớn.
Đô thị là nơi tập hợp nhiều người trong một thành ấp lớn.
quân hàm; cấp bậc quân sự
quân hàm; cấp bậc quân sự
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.