bề ngoài; hiện tượng bề mặt; (triết) biểu tượng (representation)
Kiến thức của anh ấy rất nông cạn.
nông cạn; cạn cợt
bề ngoài; hiện tượng bề mặt; (triết) biểu tượng (representation)
Kiến thức của anh ấy rất nông cạn.
nông cạn; cạn cợt
bề ngoài; hiện tượng bề mặt; (triết) biểu tượng (representation)
bề ngoài; hiện tượng bề mặt; (triết) biểu tượng (representation)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.