- 氵thủy(nước)
- 酉dậu(bình rượu (tượng hình))
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
Rượu không say người, người tự say; sắc không mê người, người tự mê [thành ngữ]
Rượu không say người, người tự say; sắc không mê người, người tự mê [thành ngữ]
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Uống rượu đến khi 'xong' thì say mềm.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Uống rượu đến khi 'xong' thì say mềm.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
Rượu không say người, người tự say; sắc không mê người, người tự mê [thành ngữ]
Rượu không say người, người tự say; sắc không mê người, người tự mê [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.