- 氵thủy(nước)
- 酉dậu(bình rượu (tượng hình))
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
túi rượu bao cơm (kẻ vô dụng chỉ biết ăn nhậu) [thành ngữ]
Anh ta là một kẻ vô dụng, không làm được việc gì ra hồn.
túi rượu bao cơm (kẻ vô dụng chỉ biết ăn nhậu) [thành ngữ]
Anh ta là một kẻ vô dụng, không làm được việc gì ra hồn.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
Cái túi là vật bằng vải dùng để đựng thay cho tay.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
Cái túi là vật bằng vải dùng để đựng thay cho tay.
túi rượu bao cơm (kẻ vô dụng chỉ biết ăn nhậu) [thành ngữ]
túi rượu bao cơm (kẻ vô dụng chỉ biết ăn nhậu) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.