- 氵thủy(nước)
- 酉dậu(bình rượu (tượng hình))
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
kẻ say mê tửu sắc; người đắm chìm trong rượu chè và trai gái
Anh ta là một kẻ mê rượu chè gái gú.
kẻ đam mê tửu sắc; người phóng đãng
Anh ta là một kẻ tửu sắc.
kẻ say mê tửu sắc; người đắm chìm trong rượu chè và trai gái
Anh ta là một kẻ mê rượu chè gái gú.
kẻ đam mê tửu sắc; người phóng đãng
Anh ta là một kẻ tửu sắc.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
kẻ say mê tửu sắc; người đắm chìm trong rượu chè và trai gái
kẻ say mê tửu sắc; người đắm chìm trong rượu chè và trai gái
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.